TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Quang phổ tiếng Trung là gì?

"quang phổ" trong tiếng Trung là 光谱 (danh từ).

光谱 Danh từ

guāngpǔHán Việt: QUANG PHỔ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quang phổ

Xem đầy đủ từ "光谱": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quang phổ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Quang phổ tiếng Trung là gì?

"quang phổ" trong tiếng Trung là 光谱 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.