Răng tiếng Trung là gì?
"răng" trong tiếng Trung là 牙 (danh từ), 牙齿 (danh từ), 齿.
牙 Danh từ
Hán Việt: NHA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Răng
- 我的牙很痛。 Tôi đau răng.
牙齿 Danh từ
Hán Việt: NHA XỈ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Răng
- 乌龟没有牙齿。 Những con rùa không có răng.
齿
Hán Việt: XỈ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Răng
Câu hỏi thường gặp
Răng tiếng Trung là gì?
"răng" trong tiếng Trung là 牙 (danh từ), 牙齿 (danh từ), 齿.