TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Rất xa tiếng Trung là gì?

"rất xa" trong tiếng Trung là 万里 (danh từ), 老远 (tính từ).

万里 Danh từ

wànlǐHán Việt: VẠN LÝ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rất xa

Xem đầy đủ từ "万里": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

老远 Tính từ

lǎoyuǎnHán Việt: LÃO VIỄN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rất xa

Xem đầy đủ từ "老远": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rất xa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Rất xa tiếng Trung là gì?

"rất xa" trong tiếng Trung là 万里 (danh từ), 老远 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.