Rắn tiếng Trung là gì?
"rắn" trong tiếng Trung là 硬 (tính từ), 蛇 (danh từ).
硬 Tính từ
Hán Việt: NGẠNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cứng; cứng nhắc; rắn
蛇 Danh từ
Hán Việt: XÀ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rắn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rắn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Rắn tiếng Trung là gì?
"rắn" trong tiếng Trung là 硬 (tính từ), 蛇 (danh từ).