Rồi tiếng Trung là gì?
"rồi" trong tiếng Trung là 继而 (liên từ).
继而 Liên từ
Hán Việt: KẾ NHI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sau đó; tiếp đó; rồi; kế đó; tiếp theo là
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rồi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Rồi tiếng Trung là gì?
"rồi" trong tiếng Trung là 继而 (liên từ).