TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

已

HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
yǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DĨ
Bộ thủ: 己 (kỷ) · bộ số 49 Số nét: 3 Mọi âm Hán Việt của chữ: dĩ, dãi

已 nghĩa là đã, ngừng.

Nghĩa của 已

yǐ

DĨ
  1. Đã
  2. Ngừng
  3. Rồi; đã xong
  4. Sau đó
  5. Nhiều

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 已

Đồng nghĩa

Từ ghép có 已

Thành ngữ có 已

  • 迫不得已 — Không có lựa chọn nào khác (thành ngữ); bị hoàn cảnh ép buộc
  • 万不得已 — Chỉ khi tuyệt đối cần thiết (thành ngữ); phương án cuối cùng
  • 赞叹不已 — Khen ngợi không ngớt
  • 死而后已 — Cho đến khi chết mới kết thúc (thành ngữ); cả đời người
  • 不能自已 — Không thể kiềm chế bản thân
  • 木已成舟 — Ví dụ: gỗ đã đóng thuyền rồi
  • 不为已甚 — Tránh không đi đến cực đoan khi trừng phạt
  • 方寸已乱 — Bối rối
  • 有增无已 — Không ngừng tăng lên không giới hạn (thành ngữ); tiến bộ nhanh chóng mọi mặt
  • 一夔已足 — Một người tài giỏi là đủ cho công việc
  • 悔之已晚 — Quá muộn để hối hận
  • 惊叹不已 — Kinh ngạc không ngớt
  • 方兴未已 — Hưng thịnh và chưa ngừng (thành ngữ); phát triển nhanh
  • 米已成炊 — Gạo đã nấu thành cơm
  • 诛求无已 — Đưa ra yêu sách quá đáng không ngừng
  • 往事已矣 — Quá khứ đã qua
  • 难以自已 — Không thể kiềm chế bản thân
  • 颤抖不已 — Run như cầy sấy

Câu hỏi thường gặp

已 nghĩa là gì?

已 (yǐ) nghĩa là đã, ngừng.

已 đọc thế nào?

已 đọc là yǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 已 là gì?

Âm Hán Việt của 已 là "dĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.