Rao bán tiếng Trung là gì?
"rao bán" trong tiếng Trung là 出卖 (động từ), 兜售 (động từ), 叫卖 (động từ).
出卖 Động từ
Hán Việt: XUẤT MẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rao bán; bán
兜售 Động từ
Hán Việt: ĐÂU THỤ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rao bán; bán dạo
叫卖 Động từ
Hán Việt: KHIẾU MẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rao bán (hàng hóa)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rao bán" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Rao bán tiếng Trung là gì?
"rao bán" trong tiếng Trung là 出卖 (động từ), 兜售 (động từ), 叫卖 (động từ).