TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Sáng tạo tiếng Trung là gì?

"sáng tạo" trong tiếng Trung là 创意 (động từ), 原创 (tính từ), 独创性 (danh từ).

创意 Động từ

chuàngyìHán Việt: SÁNG Ý giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sáng tạo

Xem đầy đủ từ "创意": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

原创 Tính từ

yuánchuàngHán Việt: NGUYÊN SÁNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sáng tạo (cái gì đó nguyên bản)

Xem đầy đủ từ "原创": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

独创性 Danh từ

dúchuàngxìngHán Việt: ĐỘC SÁNG TÍNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sáng tạo; tài tình

Xem đầy đủ từ "独创性": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sáng tạo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Sáng tạo tiếng Trung là gì?

"sáng tạo" trong tiếng Trung là 创意 (động từ), 原创 (tính từ), 独创性 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.