TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Sáp ong tiếng Trung là gì?

"sáp ong" trong tiếng Trung là 蜂窝 (danh từ), 蜂巢 (danh từ).

蜂窝 Danh từ

fēngwōHán Việt: PHONG OA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sáp ong; tổ ong

Xem đầy đủ từ "蜂窝": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

蜂巢 Danh từ

fēngcháoHán Việt: PHONG SÀO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sáp ong; tổ ong

Xem đầy đủ từ "蜂巢": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sáp ong" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Sáp ong tiếng Trung là gì?

"sáp ong" trong tiếng Trung là 蜂窝 (danh từ), 蜂巢 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.