Sóng tiếng Trung là gì?
"sóng" trong tiếng Trung là 波浪 (danh từ), 波, 浪 (danh từ).
波浪 Danh từ
Hán Việt: BA LÃNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sóng
波
Hán Việt: BA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sóng
浪 Danh từ
Hán Việt: LÃNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sóng
水波 Danh từ
Hán Việt: THỦY BA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sóng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sóng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sóng tiếng Trung là gì?
"sóng" trong tiếng Trung là 波浪 (danh từ), 波, 浪 (danh từ).