波
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: ba
波 nghĩa là sóng, gợn sóng.
Nghĩa của 波
bō
BA- Sóng
- Gợn sóng
- Bão
- Làn sóng
Bō
BAtên riêng- Ba Lan
- Tiếng Ba Lan
- Viết tắt của 波兰 (Bōlán)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 波
Đồng nghĩa
Từ ghép có 波
Thành ngữ có 波
- 轩然大波 — Làn sóng lớn
- 推波助澜 — Thêm sóng, trợ lan (thành ngữ); thêm động lực
- 波澜壮阔 — Dâng trào mạnh mẽ
- 波涛汹涌 — Sóng cuộn trào
- 随波逐流 — Trôi dạt theo sóng nước và thuận theo dòng chảy (thành ngữ); mù quáng theo đám đông
- 一波三折 — Nét chữ với nhiều đường uốn lượn
- 暗送秋波 — Liếc mắt đưa tình
- 送秋波 — Liếc mắt đưa tình
- 醋海生波 — Sóng trên biển giấm
- 风波不断 — Liên tục bất ổn
- 波涛粼粼 — Sóng trong suốt
- 随波逊流 — Trôi dạt theo sóng nước và nhượng bộ theo dòng chảy (thành ngữ); mù quáng theo đám đông
Câu hỏi thường gặp
波 nghĩa là gì?
波 (bō, bō) nghĩa là sóng, gợn sóng.
波 đọc thế nào?
波 đọc là bō (pinyin).
Âm Hán Việt của 波 là gì?
Âm Hán Việt của 波 là "ba".