TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

波

bō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BA
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: ba

波 nghĩa là sóng, gợn sóng.

Nghĩa của 波

bō

BA
  1. Sóng
  2. Gợn sóng
  3. Bão
  4. Làn sóng

Bō

BAtên riêng
  1. Ba Lan
  2. Tiếng Ba Lan
  3. Viết tắt của 波兰 (Bōlán)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 波

Đồng nghĩa

Từ ghép có 波

Thành ngữ có 波

  • 轩然大波 — Làn sóng lớn
  • 推波助澜 — Thêm sóng, trợ lan (thành ngữ); thêm động lực
  • 波澜壮阔 — Dâng trào mạnh mẽ
  • 波涛汹涌 — Sóng cuộn trào
  • 随波逐流 — Trôi dạt theo sóng nước và thuận theo dòng chảy (thành ngữ); mù quáng theo đám đông
  • 一波三折 — Nét chữ với nhiều đường uốn lượn
  • 暗送秋波 — Liếc mắt đưa tình
  • 送秋波 — Liếc mắt đưa tình
  • 醋海生波 — Sóng trên biển giấm
  • 风波不断 — Liên tục bất ổn
  • 波涛粼粼 — Sóng trong suốt
  • 随波逊流 — Trôi dạt theo sóng nước và nhượng bộ theo dòng chảy (thành ngữ); mù quáng theo đám đông

Câu hỏi thường gặp

波 nghĩa là gì?

波 (bō, bō) nghĩa là sóng, gợn sóng.

波 đọc thế nào?

波 đọc là bō (pinyin).

Âm Hán Việt của 波 là gì?

Âm Hán Việt của 波 là "ba".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.