Sư phụ tiếng Trung là gì?
"sư phụ" trong tiếng Trung là 师傅 (danh từ).
师傅 Danh từ
Hán Việt: SƯ PHÓ giọng máy của trình duyệt
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sư phụ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sư phụ tiếng Trung là gì?
"sư phụ" trong tiếng Trung là 师傅 (danh từ).