Sư tử tiếng Trung là gì?
"sư tử" trong tiếng Trung là 狮子 (danh từ), 狮.
狮子 Danh từ
Hán Việt: SƯ TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sư tử
狮
Hán Việt: SƯ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sư tử
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sư tử" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sư tử tiếng Trung là gì?
"sư tử" trong tiếng Trung là 狮子 (danh từ), 狮.