TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Sọc tiếng Trung là gì?

"sọc" trong tiếng Trung là 斑纹 (danh từ), 条纹 (danh từ).

斑纹 Danh từ

bānwénHán Việt: BAN VĂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sọc

Xem đầy đủ từ "斑纹": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

条纹 Danh từ

tiáowénHán Việt: ĐIỀU VĂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sọc

  • 我想试一下那条蓝色条纹裙。 Tôi muốn thử chiếc váy sọc xanh dương này.
  • 你有看到过一个穿着灰白条纹衬衫的小孩子吗? Bạn có thấy đứa trẻ nào mặc áo sọc xám và trắng không?

Xem đầy đủ từ "条纹": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sọc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Sọc tiếng Trung là gì?

"sọc" trong tiếng Trung là 斑纹 (danh từ), 条纹 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.