Sọc tiếng Trung là gì?
"sọc" trong tiếng Trung là 斑纹 (danh từ), 条纹 (danh từ).
斑纹 Danh từ
Hán Việt: BAN VĂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sọc
条纹 Danh từ
Hán Việt: ĐIỀU VĂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sọc
- 我想试一下那条蓝色条纹裙。 Tôi muốn thử chiếc váy sọc xanh dương này.
- 你有看到过一个穿着灰白条纹衬衫的小孩子吗? Bạn có thấy đứa trẻ nào mặc áo sọc xám và trắng không?
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sọc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sọc tiếng Trung là gì?
"sọc" trong tiếng Trung là 斑纹 (danh từ), 条纹 (danh từ).