Số chẵn tiếng Trung là gì?
"số chẵn" trong tiếng Trung là 偶数 (danh từ).
偶数 Danh từ
Hán Việt: NGẪU SỐ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Số chẵn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "số chẵn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Số chẵn tiếng Trung là gì?
"số chẵn" trong tiếng Trung là 偶数 (danh từ).