TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

双

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
shuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雙

Âm Hán Việt SONG
Bộ thủ: 又 (hựu) · bộ số 29 Số nét: 4 Mọi âm Hán Việt của chữ: song

双 nghĩa là hai, cặp.

Nghĩa của 双

shuāng

SONGphồn thể 雙
  1. Hai
  2. Cặp
  3. Đôi
  4. Cả hai
  5. Số chẵn

Shuāng

SONGphồn thể 雙tên riêng
  1. họ Họ Shuāng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 双

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 双

Thành ngữ có 双

Câu hỏi thường gặp

双 nghĩa là gì?

双 (shuāng, shuāng) nghĩa là hai, cặp.

双 đọc thế nào?

双 đọc là shuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 双 là gì?

Âm Hán Việt của 双 là "song".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.