TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Sống qua ngày tiếng Trung là gì?

"sống qua ngày" trong tiếng Trung là 度日 (động từ).

度日 Động từ

dùrìHán Việt: ĐỘ NHẬT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sống qua ngày

Xem đầy đủ từ "度日": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sống qua ngày" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Sống qua ngày tiếng Trung là gì?

"sống qua ngày" trong tiếng Trung là 度日 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.