Sổ tay tiếng Trung là gì?
"sổ tay" trong tiếng Trung là 笔记本 (danh từ), 本子 (danh từ), 手册 (danh từ).
笔记本 Danh từ
Hán Việt: BÚT KÝ BẢN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sổ tay (văn phòng phẩm)
本子 Danh từ
Hán Việt: BẢN TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quyển vở, sổ tay
手册 Danh từ
Hán Việt: THỦ SÁCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sổ tay; cẩm nang
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sổ tay" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sổ tay tiếng Trung là gì?
"sổ tay" trong tiếng Trung là 笔记本 (danh từ), 本子 (danh từ), 手册 (danh từ).