Sức chứa tiếng Trung là gì?
"sức chứa" trong tiếng Trung là 量 (danh từ), 容量 (danh từ).
量 Danh từ
Hán Việt: LƯỢNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sức chứa
容量 Danh từ
Hán Việt: DUNG LƯỢNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sức chứa
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sức chứa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sức chứa tiếng Trung là gì?
"sức chứa" trong tiếng Trung là 量 (danh từ), 容量 (danh từ).