Sự hạn chế tiếng Trung là gì?
"sự hạn chế" trong tiếng Trung là 限度 (danh từ).
限度 Danh từ
Hán Việt: HẠN ĐỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự hạn chế
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự hạn chế" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự hạn chế tiếng Trung là gì?
"sự hạn chế" trong tiếng Trung là 限度 (danh từ).