TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

限度

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
xiàndù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẠN ĐỘ

限度 nghĩa là sự hạn chế, giới hạn.

Nghĩa của 限度

xiàndù

HẠN ĐỘDanh từ
  1. Sự hạn chế
  2. Giới hạn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 限度

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

限度 nghĩa là gì?

限度 (xiàndù) nghĩa là sự hạn chế, giới hạn.

限度 đọc thế nào?

限度 đọc là xiàndù (pinyin).

Âm Hán Việt của 限度 là gì?

Âm Hán Việt của 限度 là "hạn độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.