限度
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
限度 nghĩa là sự hạn chế, giới hạn.
Nghĩa của 限度
xiàndù
HẠN ĐỘDanh từ- Sự hạn chế
- Giới hạn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 限度
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
限度 nghĩa là gì?
限度 (xiàndù) nghĩa là sự hạn chế, giới hạn.
限度 đọc thế nào?
限度 đọc là xiàndù (pinyin).
Âm Hán Việt của 限度 là gì?
Âm Hán Việt của 限度 là "hạn độ".