Sang trọng tiếng Trung là gì?
"sang trọng" trong tiếng Trung là 豪华 (tính từ), 奢侈 (tính từ), 奢华 (tính từ).
豪华 Tính từ
Hán Việt: HÀO HOA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sang trọng
奢侈 Tính từ
Hán Việt: XA XỈ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sang trọng
奢华 Tính từ
Hán Việt: XA HOA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sang trọng
华贵 Tính từ
Hán Việt: HOA QUÝ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sang trọng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sang trọng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sang trọng tiếng Trung là gì?
"sang trọng" trong tiếng Trung là 豪华 (tính từ), 奢侈 (tính từ), 奢华 (tính từ).