TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Sang trọng tiếng Trung là gì?

"sang trọng" trong tiếng Trung là 豪华 (tính từ), 奢侈 (tính từ), 奢华 (tính từ).

豪华 Tính từ

háohuáHán Việt: HÀO HOA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sang trọng

Xem đầy đủ từ "豪华": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

奢侈 Tính từ

shēchǐHán Việt: XA XỈ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sang trọng

Xem đầy đủ từ "奢侈": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

奢华 Tính từ

shēhuáHán Việt: XA HOA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sang trọng

Xem đầy đủ từ "奢华": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

华贵 Tính từ

huáguìHán Việt: HOA QUÝ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sang trọng

Xem đầy đủ từ "华贵": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sang trọng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Sang trọng tiếng Trung là gì?

"sang trọng" trong tiếng Trung là 豪华 (tính từ), 奢侈 (tính từ), 奢华 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.