Siêu tiếng Trung là gì?
"siêu" trong tiếng Trung là 超级 (tính từ).
超级 Tính từ
Hán Việt: SIÊU CẤP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Siêu-
- 连超级英雄们也该偶尔休息一下。 Đến cả siêu anh hùng thỉnh thoảng cũng cần nghỉ ngơi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "siêu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Siêu tiếng Trung là gì?
"siêu" trong tiếng Trung là 超级 (tính từ).