超
HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 走 (tẩu) · bộ số 156 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: siêu, độn
超 nghĩa là vượt quá, vượt mặt.
Nghĩa của 超
chāo
SIÊU- Vượt quá
- Vượt mặt
- Vượt trội
- Siêu việt
- Vượt qua
- Băng qua
- Siêu-
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 超
Đồng nghĩa
Từ ghép có 超
Thành ngữ có 超
Câu ví dụ với 超
- 婉君超爱追剧,韩剧、美剧她都看。 Wan-chun là một con nghiện phim truyền hình – phim Hàn hay phim Mĩ, cô đều xem hết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13523781
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
超 nghĩa là gì?
超 (chāo) nghĩa là vượt quá, vượt mặt.
超 đọc thế nào?
超 đọc là chāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 超 là gì?
Âm Hán Việt của 超 là "siêu".