TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

超级

chāojí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 超級

Âm Hán Việt SIÊU CẤP

超级 nghĩa là siêu, cực.

Nghĩa của 超级

chāojí

SIÊU CẤPTính từ, Phó từphồn thể 超級
  1. Siêu-
  2. Cực-
  3. Siêu cấp-

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 超级

Đồng nghĩa

Từ ghép có 超级

Câu ví dụ với 超级

  • 连超级英雄们也该偶尔休息一下。 Lián chāojí yīngxióng men yě gāi ǒu'ěr xiūxi yīxià.Đến cả siêu anh hùng thỉnh thoảng cũng cần nghỉ ngơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #408569

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

超级 nghĩa là gì?

超级 (chāojí) nghĩa là siêu, cực.

超级 đọc thế nào?

超级 đọc là chāojí (pinyin).

Âm Hán Việt của 超级 là gì?

Âm Hán Việt của 超级 là "siêu cấp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.