超级
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 超級
超级 nghĩa là siêu, cực.
Nghĩa của 超级
chāojí
SIÊU CẤPTính từ, Phó từphồn thể 超級- Siêu-
- Cực-
- Siêu cấp-
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 超级
Đồng nghĩa
Từ ghép có 超级
Câu ví dụ với 超级
- 连超级英雄们也该偶尔休息一下。 Lián chāojí yīngxióng men yě gāi ǒu'ěr xiūxi yīxià.Đến cả siêu anh hùng thỉnh thoảng cũng cần nghỉ ngơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #408569
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
超级 nghĩa là gì?
超级 (chāojí) nghĩa là siêu, cực.
超级 đọc thế nào?
超级 đọc là chāojí (pinyin).
Âm Hán Việt của 超级 là gì?
Âm Hán Việt của 超级 là "siêu cấp".