TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Sinh nhật tiếng Trung là gì?

"sinh nhật" trong tiếng Trung là 生日 (danh từ), 诞辰 (danh từ), 生辰 (danh từ).

生日 Danh từ

shēngrìHán Việt: SINH NHẬT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sinh nhật

  • 今天是6月18号,也是Muiriel的生日! Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel!
  • 你的生日是几月几号? Khi nào là sinh nhật của bạn?

Xem đầy đủ từ "生日": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

诞辰 Danh từ

dànchénHán Việt: ĐẢN THÌN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sinh nhật

Xem đầy đủ từ "诞辰": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

生辰 Danh từ

shēngchénHán Việt: SINH THÌN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sinh nhật

Xem đầy đủ từ "生辰": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

华诞 Danh từ

huádànHán Việt: HOA ĐẢN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sinh nhật

Xem đầy đủ từ "华诞": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sinh nhật" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Sinh nhật tiếng Trung là gì?

"sinh nhật" trong tiếng Trung là 生日 (danh từ), 诞辰 (danh từ), 生辰 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.