TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Sinh sôi tiếng Trung là gì?

"sinh sôi" trong tiếng Trung là 繁衍 (động từ), 滋生 (động từ).

繁衍 Động từ

fányǎnHán Việt: PHỒN DIỄN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sinh sôi

Xem đầy đủ từ "繁衍": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

滋生 Động từ

zīshēngHán Việt: TƯ SINH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sinh sôi

Xem đầy đủ từ "滋生": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sinh sôi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Sinh sôi tiếng Trung là gì?

"sinh sôi" trong tiếng Trung là 繁衍 (động từ), 滋生 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.