TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

繁殖

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
fánzhí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỒN THỰC

繁殖 nghĩa là sinh sản, sinh trưởng.

Nghĩa của 繁殖

fánzhí

PHỒN THỰCĐộng từ
  1. Sinh sản
  2. Sinh trưởng
  3. Sinh sôi
  4. Sinh sôi , sinh sôi nảy nở , sự sinh sôi , sự sinh sản phát triển , sinh sản

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 繁殖

Đồng nghĩa

Từ ghép có 繁殖

Câu hỏi thường gặp

繁殖 nghĩa là gì?

繁殖 (fánzhí) nghĩa là sinh sản, sinh trưởng.

繁殖 đọc thế nào?

繁殖 đọc là fánzhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 繁殖 là gì?

Âm Hán Việt của 繁殖 là "phồn thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.