Sinh vật tiếng Trung là gì?
"sinh vật" trong tiếng Trung là 生物 (danh từ), 机体 (danh từ), 生物体 (danh từ).
生物 Danh từ
Hán Việt: SINH VẬT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sinh vật; vật thể sống; sinh vật học
- 龙是人幻想出来的生物。 Rồng là một loài sinh vật tưởng tượng.
机体 Danh từ
Hán Việt: CƠ THỂ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sinh vật (sinh học)
生物体 Danh từ
Hán Việt: SINH VẬT THỂ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sinh vật
有机体 Danh từ
Hán Việt: HỮU CƠ THỂ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sinh vật
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sinh vật" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sinh vật tiếng Trung là gì?
"sinh vật" trong tiếng Trung là 生物 (danh từ), 机体 (danh từ), 生物体 (danh từ).