TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Song phương tiếng Trung là gì?

"song phương" trong tiếng Trung là 双方 (danh từ), 两岸 (danh từ), 双边 (tính từ).

双方 Danh từ

shuāngfāngHán Việt: SONG PHƯƠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Song phương

Xem đầy đủ từ "双方": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

两岸 Danh từ

liǎng'ànHán Việt: LƯỠNG NGẠN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Song phương

Xem đầy đủ từ "两岸": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

双边 Tính từ

shuāngbiānHán Việt: SONG BIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Song phương

Xem đầy đủ từ "双边": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "song phương" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Song phương tiếng Trung là gì?

"song phương" trong tiếng Trung là 双方 (danh từ), 两岸 (danh từ), 双边 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.