Tái tiếng Trung là gì?
"tái" trong tiếng Trung là 再 (phó từ), 重新 (phó từ).
再 Phó từ
Hán Việt: TÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lại; một lần nữa; tái-
重新 Phó từ
Hán Việt: TRÙNG TÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lại; một lần nữa; tái-
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tái" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tái tiếng Trung là gì?
"tái" trong tiếng Trung là 再 (phó từ), 重新 (phó từ).