Tái tổ chức tiếng Trung là gì?
"tái tổ chức" trong tiếng Trung là 重组 (động từ), 改组 (động từ), 改制 (động từ).
重组 Động từ
Hán Việt: TRÙNG TỔ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tái tổ chức; tái kết hợp; tái cơ cấu
改组 Động từ
Hán Việt: CẢI TỔ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tái tổ chức
改制 Động từ
Hán Việt: CẢI CHẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tái tổ chức
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tái tổ chức" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tái tổ chức tiếng Trung là gì?
"tái tổ chức" trong tiếng Trung là 重组 (động từ), 改组 (động từ), 改制 (động từ).