Tâm lý tiếng Trung là gì?
"tâm lý" trong tiếng Trung là 心理 (danh từ).
心理 Danh từ
Hán Việt: TÂM LÝ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tâm lý
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tâm lý" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tâm lý tiếng Trung là gì?
"tâm lý" trong tiếng Trung là 心理 (danh từ).