TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tín đồ tiếng Trung là gì?

"tín đồ" trong tiếng Trung là 徒, 信徒 (danh từ).

徒

túHán Việt: ĐỒ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đệ tử; học trò; tín đồ

Xem đầy đủ từ "徒": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

信徒 Danh từ

xìntúHán Việt: TÍN ĐỒ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tín đồ

Xem đầy đủ từ "信徒": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tín đồ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tín đồ tiếng Trung là gì?

"tín đồ" trong tiếng Trung là 徒, 信徒 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.