Tương thích tiếng Trung là gì?
"tương thích" trong tiếng Trung là 兼容 (động từ), 相容 (động từ).
兼容 Động từ
Hán Việt: KIÊM DUNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tương thích
相容 Động từ
Hán Việt: TƯƠNG DUNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tương thích
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tương thích" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tương thích tiếng Trung là gì?
"tương thích" trong tiếng Trung là 兼容 (động từ), 相容 (động từ).