Tại tiếng Trung là gì?
"tại" trong tiếng Trung là 在 (giới từ), 于 (giới từ).
在 Giới từ
Hán Việt: TẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ở, tại
- 我是在日本上的中学。 Tôi đã học trung học tại Nhật Bản.
于 Giới từ
Hán Việt: VU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ở; tại; trên
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tại tiếng Trung là gì?
"tại" trong tiếng Trung là 在 (giới từ), 于 (giới từ).