TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乎

hū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỒ
Bộ thủ: 丿 (triệt) · bộ số 4 Số nét: 5 Cấu tạo: ⿻𠂌丷 Mọi âm Hán Việt của chữ: hồ, hô, hòe

乎 nghĩa là (trợ từ cổ điển tương tự 于 (yú)) trong.

Nghĩa của 乎

hū

HỒ
  1. (trợ từ cổ điển tương tự 于 (yú)) trong
  2. Tại
  3. Từ
  4. Bởi vì
  5. Hơn
  6. (trợ từ kết thúc cổ điển tương tự 吗 (ma), 吧 (ba), 呢 (ne), biểu thị câu hỏi, nghi ngờ hoặc kinh ngạc)

Từ ghép có 乎

Thành ngữ có 乎

  • 不在乎 — Không quan tâm
  • 出乎意料 — Vượt ngoài mong đợi (thành ngữ); không ngờ tới
  • 满不在乎 — Không hề bận tâm
  • 异乎寻常 — Bất thường
  • 不亦乐乎 — Chẳng phải vui sao? (trích Khổng Tử)
  • 微乎其微 — Một chút xíu
  • 忘乎所以 — Quá đà
  • 出乎意外 — Vượt ngoài mong đợi (thành ngữ); không ngờ tới
  • 神乎其技 — Xuất sắc
  • 出乎预料 — Vượt ngoài mong đợi (thành ngữ); không ngờ tới
  • 之乎者也 — Nghĩa đen 之 (zhī), 乎 (hū), 者 (zhě) và 也 (yě) (bốn trợ từ ngữ pháp của văn cổ điển Trung Quốc) (thành ngữ); nghĩa bóng: cách diễn đạt cổ
  • 卓乎不群 — Nổi bật giữa đám đông (thành ngữ); xuất sắc
  • 犹之乎 — Giống như (gì đó)
  • 超乎寻常 — Khác thường
  • 渺乎其微 — Xa xôi và không đáng kể

Câu hỏi thường gặp

乎 nghĩa là gì?

乎 (hū) nghĩa là (trợ từ cổ điển tương tự 于 (yú)) trong.

乎 đọc thế nào?

乎 đọc là hū (pinyin).

Âm Hán Việt của 乎 là gì?

Âm Hán Việt của 乎 là "hồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.