Tối cao tiếng Trung là gì?
"tối cao" trong tiếng Trung là 至上 (tính từ), 无上 (tính từ).
至上 Tính từ
Hán Việt: CHÍ THƯỢNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tối cao
无上 Tính từ
Hán Việt: VÔ THƯỢNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tối cao
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tối cao" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tối cao tiếng Trung là gì?
"tối cao" trong tiếng Trung là 至上 (tính từ), 无上 (tính từ).