Tối thiểu tiếng Trung là gì?
"tối thiểu" trong tiếng Trung là 起码 (tính từ).
起码 Tính từ
Hán Việt: KHỞI MÃ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tối thiểu; ít nhất
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tối thiểu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tối thiểu tiếng Trung là gì?
"tối thiểu" trong tiếng Trung là 起码 (tính từ).