Tờ tiếng Trung là gì?
"tờ" trong tiếng Trung là 张 (lượng từ), 篇 (lượng từ).
张 Lượng từ
Hán Việt: TRƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tờ, tấm (lượng từ)
篇 Lượng từ
Hán Việt: THIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tờ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tờ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tờ tiếng Trung là gì?
"tờ" trong tiếng Trung là 张 (lượng từ), 篇 (lượng từ).