TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Từ điển tiếng Trung là gì?

"từ điển" trong tiếng Trung là 词典 (danh từ), 辞典 (danh từ), 字典 (danh từ).

词典 Danh từ

cídiǎnHán Việt: TỪ ĐIỂN giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Từ điển

  • 昨天你买了一本新出版的越南词典,是吗? Hôm qua anh mua được một quyển từ điển mới xuất bản phải không?
  • 你可以随时用我的词典。 Cậu luôn có thể dùng từ điển của tôi.

Xem đầy đủ từ "词典": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

辞典 Danh từ

cídiǎnHán Việt: TỪ ĐIỂN giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Từ điển (biến thể của 词典 (cídiǎn))

Xem đầy đủ từ "辞典": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

字典 Danh từ

zìdiǎnHán Việt: TỰ ĐIỂN giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Từ điển (chữ Hán)

  • 这是我的字典。 Đây là từ điển của tôi.
  • 字典上写的不总是对的。 Những gì từ điển nói không phải lúc nào cũng đúng.

Xem đầy đủ từ "字典": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "từ điển" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Từ điển tiếng Trung là gì?

"từ điển" trong tiếng Trung là 词典 (danh từ), 辞典 (danh từ), 字典 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).