Tỷ lệ tiếng Trung là gì?
"tỷ lệ" trong tiếng Trung là 比例 (danh từ), 比率 (danh từ).
比例 Danh từ
Hán Việt: TỶ LỆ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tỷ lệ
比率 Danh từ
Hán Việt: TỶ SUẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tỷ lệ; tốc độ; tỷ trọng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tỷ lệ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tỷ lệ tiếng Trung là gì?
"tỷ lệ" trong tiếng Trung là 比例 (danh từ), 比率 (danh từ).