TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tan học tiếng Trung là gì?

"tan học" trong tiếng Trung là 下课 (động từ), 放学 (động từ).

下课 Động từ

xiàkèHán Việt: HẠ KHÓA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tan học

Xem đầy đủ từ "下课": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

放学 Động từ

fàngxuéHán Việt: PHÓNG HỌC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tan học

Xem đầy đủ từ "放学": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tan học" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tan học tiếng Trung là gì?

"tan học" trong tiếng Trung là 下课 (động từ), 放学 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.