Thành kiến tiếng Trung là gì?
"thành kiến" trong tiếng Trung là 偏见 (danh từ).
偏见 Danh từ
Hán Việt: THIÊN KIẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành kiến
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thành kiến" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thành kiến tiếng Trung là gì?
"thành kiến" trong tiếng Trung là 偏见 (danh từ).