Thói quen xấu tiếng Trung là gì?
"thói quen xấu" trong tiếng Trung là 恶习 (danh từ).
恶习 Danh từ
Hán Việt: ÁC TẬP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thói quen xấu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thói quen xấu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thói quen xấu tiếng Trung là gì?
"thói quen xấu" trong tiếng Trung là 恶习 (danh từ).