Thật là tiếng Trung là gì?
"thật là" trong tiếng Trung là 多么 (phó từ), 真是 (thán từ), 何其 (phó từ).
多么 Phó từ
Hán Việt: ĐA MA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biết bao, thật là
真是 Thán từ
Hán Việt: CHÂN THỊ giọng máy của trình duyệt
- 今天这个天气,可真是的,怎么偏在这时候下起雨来了。 Hôm nay cái thời tiết này, thật là, sao lại cứ nhè cái lúc này mà mưa chứ.
- 有人死了的时候真是遗憾。 Thật là thương xót khi những người đó mất
何其 Phó từ
Hán Việt: HÀ KỲ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: (tương tự 多么 (duōme), dùng trước tính từ trong câu cảm thán) thật là (may mắn, v.v.); biết bao (nhiều, v.v.)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thật là" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thật là tiếng Trung là gì?
"thật là" trong tiếng Trung là 多么 (phó từ), 真是 (thán từ), 何其 (phó từ).