Thế là tiếng Trung là gì?
"thế là" trong tiếng Trung là 于是 (liên từ), 且说 (động từ).
于是 Liên từ
Hán Việt: VU THỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thế là; kết quả là; do đó; vậy nên
且说 Động từ
Hán Việt: THẢ THUYẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thế là
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thế là" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thế là tiếng Trung là gì?
"thế là" trong tiếng Trung là 于是 (liên từ), 且说 (động từ).