TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

于是

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
yúshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 於是

Âm Hán Việt VU THỊ

于是 nghĩa là thế là, kết quả là.

Nghĩa của 于是

yúshì

VU THỊLiên từphồn thể 於是
  1. Thế là; kết quả là; do đó; vậy nên

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 于是

Đồng nghĩa

Từ ghép có 于是

Câu hỏi thường gặp

于是 nghĩa là gì?

于是 (yúshì) nghĩa là thế là, kết quả là.

于是 đọc thế nào?

于是 đọc là yúshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 于是 là gì?

Âm Hán Việt của 于是 là "vu thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.