TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thể loại tiếng Trung là gì?

"thể loại" trong tiếng Trung là 部类 (danh từ), 门类 (danh từ), 体裁 (danh từ).

部类 Danh từ

bùlèiHán Việt: BỘ LOẠI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thể loại

Xem đầy đủ từ "部类": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

门类 Danh từ

ménlèiHán Việt: MÔN LOẠI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thể loại

Xem đầy đủ từ "门类": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

体裁 Danh từ

tǐcáiHán Việt: THỂ TÀI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thể loại

Xem đầy đủ từ "体裁": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

品类 Danh từ

pǐnlèiHán Việt: PHẨM LOẠI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thể loại

Xem đầy đủ từ "品类": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thể loại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thể loại tiếng Trung là gì?

"thể loại" trong tiếng Trung là 部类 (danh từ), 门类 (danh từ), 体裁 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.