Thể loại tiếng Trung là gì?
"thể loại" trong tiếng Trung là 部类 (danh từ), 门类 (danh từ), 体裁 (danh từ).
部类 Danh từ
Hán Việt: BỘ LOẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thể loại
门类 Danh từ
Hán Việt: MÔN LOẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thể loại
体裁 Danh từ
Hán Việt: THỂ TÀI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thể loại
品类 Danh từ
Hán Việt: PHẨM LOẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thể loại
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thể loại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thể loại tiếng Trung là gì?
"thể loại" trong tiếng Trung là 部类 (danh từ), 门类 (danh từ), 体裁 (danh từ).