Thể thao tiếng Trung là gì?
"thể thao" trong tiếng Trung là 运动 (động từ), 体育 (danh từ), 体育运动 (danh từ).
运动 Động từ
Hán Việt: VẬN ĐỘNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thể thao, vận động
- 运动有益健康。 Thể thao tốt cho sức khoẻ.
体育 Danh từ
Hán Việt: THỂ DỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thể thao
- 体育有益健康。 Thể thao tốt cho sức khoẻ.
体育运动 Danh từ
Hán Việt: THỂ DỤC VẬN ĐỘNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thể thao
Xem đầy đủ từ "体育运动": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thể thao" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thể thao tiếng Trung là gì?
"thể thao" trong tiếng Trung là 运动 (động từ), 体育 (danh từ), 体育运动 (danh từ).