TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thể thao tiếng Trung là gì?

"thể thao" trong tiếng Trung là 运动 (động từ), 体育 (danh từ), 体育运动 (danh từ).

运动 Động từ

yùndòngHán Việt: VẬN ĐỘNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thể thao, vận động

  • 运动有益健康。 Thể thao tốt cho sức khoẻ.

Xem đầy đủ từ "运动": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

体育 Danh từ

tǐyùHán Việt: THỂ DỤC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thể thao

  • 体育有益健康。 Thể thao tốt cho sức khoẻ.

Xem đầy đủ từ "体育": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

体育运动 Danh từ

tǐyùyùndòngHán Việt: THỂ DỤC VẬN ĐỘNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thể thao

Xem đầy đủ từ "体育运动": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thể thao" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thể thao tiếng Trung là gì?

"thể thao" trong tiếng Trung là 运动 (động từ), 体育 (danh từ), 体育运动 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.